Chữ đơnChữ đa âm
尹
Nghĩa tiếng Việt(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) quản lý; cai trị
- 2 (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.