Chữ đơn
岬
Nghĩa tiếng Việtmũi đất (địa lý); mũi biển
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 mũi đất (địa lý)
- 2 mũi biển
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.