嵋Chữ đơn嵋méiNghĩa tiếng Việtdùng trong 峨嵋山 (ÉméiShān)1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 峨嵋山 (ÉméiShān)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.峨嵋Éméibiến thể của 峨眉 (Éméi)峨嵋拳éméiquánEmeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)峨嵋山ÉméishānNúi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤峨嵋鹟莺Éméiwēngyīng[峨嵋鶲鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →