Chữ đơnChữ đa âm
庵
Nghĩa tiếng Việttúp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 túp lều
- 2 ngôi chùa nhỏ
- 3 ni viện
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 庵堂ni viện Phật giáo
- 庵摩勒xem 余甘子 (yúgānzǐ)
- 施耐庵Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水浒传 (ShuǐhǔZhuàn)
- 田家庵Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (HuáinánShì), An Huy
- 西来庵[西來庵]Chùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan)
- 田家庵区[田家庵區]Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (HuáinánShì), An Huy
- 庵摩落迦果xem 余甘子 (yúgānzǐ)
- 京都念慈庵[京都念慈菴]King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏 (pípágāo)