Chữ đơn
忸
Nghĩa tiếng Việtquen với; đỏ mặt; nhút nhát
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 quen với
- 2 đỏ mặt
- 3 nhút nhát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.