悭Chữ đơn悭Phồn thể: [慳]qiānNghĩa tiếng Việtkeo kiệt1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 keo kiệtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.悭俭qiānjiǎn[慳儉]keo kiệt; bủn xỉn悭吝qiānlìn[慳吝](văn học) keo kiệt; bủn xỉn知悭识俭zhīqiānshíjiǎn[知慳識儉](thành ngữ) biết cách tiết kiệmTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →