懮Chữ đơn懮yǒuNghĩa tiếng Việtđau buồn; thư thái1 chữ18 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đau buồn2 thư tháiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.担懮dānyōu[擔懮]lo lắng; lo âu懮虑yōulǜ[懮慮](cảm thấy) lo lắng; quan tâmTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →