Houzii
← Từ điển
Từ ghép

戊戌六君子

Wùxū Liùjūnzǐ
Nghĩa tiếng ViệtSáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (TánSìtóng), Lin Xu 林旭 (LínXù), Yang Shenxiu 杨深秀 (YángShēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (LiúGuāngdì), Kang Guangren 康广仁 (KāngGuǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (YángRuì)
  • 5 chữ
  • 25 nét

Nghĩa

  1. 1 Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (TánSìtóng), Lin Xu 林旭 (LínXù), Yang Shenxiu 杨深秀 (YángShēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (LiúGuāngdì), Kang Guangren 康广仁 (KāngGuǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (YángRuì)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập