戽Chữ đơn戽hùNghĩa tiếng Việtgầu nước để tưới tiêu1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 gầu nước để tưới tiêuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.戽斗hùdǒugầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra戽水hùshuǐtát nước tưới tiêu (thủ công hoặc bằng guồng nước)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →