Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

摁

èn
Nghĩa tiếng Việtnhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)
  • 1 chữ
  • 13 nét

Nghĩa

  1. 1 nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập