Chữ đơn
斛
Nghĩa tiếng Việtđồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồ đong đo lường cổ
- 2 năm mươi lít
- 3 đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.