昉Chữ đơn昉fǎngNghĩa tiếng Việtbình minh; bắt đầu1 chữ8 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bình minh2 bắt đầuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.李昉Lǐ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) FǎngLi Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →