曚Chữ đơn曚méngNghĩa tiếng Việtchạng vạng trước bình minh1 chữ18 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chạng vạng trước bình minhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.曚昽ménglóng[曚曨](văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng暡曚wěngméng(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →