Chữ đơn
朔
Nghĩa tiếng Việtbắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bắt đầu
- 2 ngày đầu tiên của tháng âm lịch
- 3 phía bắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扑朔[撲朔]xem 扑朔迷离 (pūshuòmílí)
- 朔城quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市 (Shuòzhōushì), Sơn Tây
- 朔风[朔風]gió bấc
- 朔日ngày đầu tiên của tháng âm lịch
- 朔望trăng mới; ngày mùng một âm lịch
- 朔月trăng mới; ngày mùng một âm lịch
- 朔州Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
- 王朔Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
- 旬朔mười ngày; một tháng; thời gian ngắn
- 阳朔[陽朔]huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 月朔ngày đầu tiên của mỗi tháng
- 正朔ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành