Chữ đơn
杭
Nghĩa tiếng Việthọ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Hang2]
- 2 viết tắt của Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杭锦[杭錦]cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
- 杭州thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
- 上杭Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 苏杭[蘇杭]Tô Châu 苏州 (Sūzhōu) và Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu)
- 余杭[餘杭]quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市 (Hángzhōushì), Chiết Giang
- 杭锦旗[杭錦旗]cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
- 杭州市thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
- 杭州湾[杭州灣]vịnh Hàng Châu
- 上杭县[上杭縣]huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 余杭区[餘杭區]quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市 (Hángzhōushì), Chiết Giang
- 杭锦后旗[杭錦後旗]cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông
- 京杭运河[京杭運河]Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN