枫Chữ đơn枫Phồn thể: [楓]fēngNghĩa tiếng Việtcây phong (chi Acer)1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cây phong (chi Acer)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.枫木fēngmù[楓木]gỗ phong枫树fēngshù[楓樹]cây phong枫糖fēngtáng[楓糖]si rô phong枫叶fēngyè[楓葉]lá phong八角枫bājiǎofēng[八角楓]alangium枫香木fēngxiāngmù[楓香木]cây phong hương (Liquidambar formosana)枫香树fēngxiāngshù[楓香樹]cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →