Chữ đơn
柘
Nghĩa tiếng Việtmột loại cây có gai; mía; Cudrania triloba
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 một loại cây có gai
- 2 mía
- 3 Cudrania triloba
- 4 cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania)
- 5 cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 柘蚕[柘蠶]tằm ăn lá cây 柘 (zhè)
- 柘城huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 柘弹[柘彈]ná làm từ cây trắc 柘 (zhè)
- 柘弓cung làm từ cây trắc 柘 (zhè)
- 柘黄[柘黃]thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘 (zhè)
- 柘浆[柘漿]nước mía
- 柘榴quả lựu
- 柘袍áo bào màu vàng hoàng gia
- 柘荣[柘榮]huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 宁德 (Níngdé), Phúc Kiến
- 柘树[柘樹]cây dâu tằm gai
- 柘丝[柘絲]lụa từ tằm ăn lá cây 柘 (zhè)
- 柘砚[柘硯]nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông