桢Chữ đơn桢Phồn thể: [楨]zhēnNghĩa tiếng Việtcây bụi thường xanh1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cây bụi thường xanhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.沈葆桢Shěn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) Bǎozhēn[沈葆楨]Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政学堂 (ChuánzhèngXuétáng) năm 1866竺可桢Zhú Kězhēn[竺可楨]Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung QuốcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →