棼Chữ đơn棼fénNghĩa tiếng Việtxà nhà; bối rối1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xà nhà2 bối rốiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.治丝益棼zhìsīyìfén[治絲益棼]ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi tệ hơnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →