Chữ đơn
楗
Nghĩa tiếng Việtvật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều
- 2 (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)