榻Chữ đơn榻tàNghĩa tiếng Việtcái giường hẹp mà dài1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cái giường hẹp mà dàiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.病榻bìngtàgiường bệnh榻床tàchuángtràng kỷ; giường hẹp卧榻wòtà[臥榻]ghế dài; giường hẹp下榻xiàtàlưu trú (ở khách sạn, v.v. trong chuyến đi)榻榻米tàtàmǐtatami (từ mượn từ tiếng Nhật)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →