Chữ đơn
殇
Phồn thể: [殤]Nghĩa tiếng Việtchết khi còn nhỏ; tử trận
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chết khi còn nhỏ
- 2 tử trận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 国殇[國殤](văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia
- 河殇[河殤]"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980
- 夭殇[夭殤]chết trẻ
- 唐殇帝[唐殤帝]Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂 (LǐChóngmào) (khoảng 695-715), trị vì 710