沌Chữ đơn沌dùnNghĩa tiếng Việtmơ hồ; đục ngầu1 chữ7 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mơ hồ2 đục ngầuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.混沌hùndùnhỗn độn nguyên thủy; khối vô hình trước sáng tạo trong thần thoại Trung Quốc; mơ hồ混沌学hùndùnxué[混沌學]lý thuyết hỗn độn (toán học)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →