Chữ đơnChữ đa âm
洛
Nghĩa
- 1 dùng trong phiên âm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 甘洛huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (LiángshānYízúzìzhìzhōu), nam Tứ Xuyên
- 果洛châu tự trị Tạng Golok ở phía nam Thanh Hải
- 麟洛thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 洛川huyện Luochuan ở Yan'an 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 洛德Lord (tên)
- 洛河tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河 (WèiHé) ở Thiểm Tây
- 洛基Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
- 洛江Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市 (QuánzhōuShì), Phúc Kiến
- 洛林Lorraine (vùng ở Pháp)
- 洛龙[洛龍]quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
- 洛隆huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng
- 洛美Lomé; Lome, thủ đô của Togo