Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

洛

luò
Nghĩa tiếng Việtdùng trong phiên âm
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 dùng trong phiên âm

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

洛

Luò
Nghĩa tiếng Việthọ [Luo4]; tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Luo4]
  2. 2 tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập