Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

湉

tián
Nghĩa tiếng Việt(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập