Houzii
← Từ điển
Từ ghép

湘妃竹

xiāngfēizhú
Nghĩa tiếng Việtgiống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (XiāngFēi)) sau khi nghe tin ông qua đời
  • 3 chữ
  • 24 nét

Nghĩa

  1. 1 giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (XiāngFēi)) sau khi nghe tin ông qua đời

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập