Chữ đơn
湣
Nghĩa tiếng Việt(chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 悯 (mǐn)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ)
- 2 biến thể cũ của 悯 (mǐn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.