溟Chữ đơn溟míngNghĩa tiếng Việtmưa phùn; biển1 chữ13 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mưa phùn2 biểnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.溟池míngchíbiển phía bắc溟岛míngdǎo[溟島]hòn đảo trong biển溟海mínghǎibiển tối溟漭míngmǎngrộng lớn và bao la溟蒙míngméngmưa phùn; ảm đạm; mờ mịt溟溟míngmíngmưa phùn; ảm đạm; mờ mịt梁漱溟Liáng ShùmíngLiang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →