漤Chữ đơn漤lǎnNghĩa tiếng Việtngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chua1 chữ14 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtNghĩa1 ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát2 ướp muối, v.v.3 muối chuaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →