Chữ đơn
漭
Nghĩa tiếng Việtrộng lớn; mênh mông (nước)
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 rộng lớn
- 2 mênh mông (nước)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.