Chữ đơn
漳
Nghĩa
- 1 sông Zhang ở Phúc Kiến
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 临漳[臨漳]huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 南漳huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊 (Xiāngfán), Hồ Bắc
- 漳平Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 漳浦Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến
- 漳县[漳縣]Huyện Zhang, Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 漳州Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
- 临漳县[臨漳縣]huyện Linzhang ở Handan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 南漳县[南漳縣]huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊 (Xiāngfán), Hồ Bắc
- 漳平市Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
- 漳浦县[漳浦縣]Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến
- 漳州市Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
- 开漳圣王[開漳聖王]Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陈元光 (ChénYuánguāng)