Chữ đơnChữ đa âm
澹
Nghĩa tiếng Việtyên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 yên tĩnh
- 2 điềm tĩnh
- 3 yên lặng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.