Chữ đơn
濊
Nghĩa tiếng Việtrộng lớn; mênh mông (như nước)
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 rộng lớn
- 2 mênh mông (như nước)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.