煜Chữ đơn煜yùNghĩa tiếng Việtrực rỡ; huy hoàng1 chữ13 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 rực rỡ2 huy hoàngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.李煜Lǐ YùLi Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李後主|李后主, một nhà thơ nổi tiếng熠煜yìyùtoả sáng; lấp lánh煜熠yùyìrực rỡ煜煜yùyùchói lọi; sáng ngờiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →