Chữ đơn
熹
Nghĩa
- 1 sáng
- 2 ấm áp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 朱熹Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子 (Zhūzǐ), nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo
- 明熹宗Minh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天启 (MíngTiānqǐ)
- 熹平石经[熹平石經]bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN)