Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

畑

tián
Nghĩa tiếng Việtdùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.
  2. 2 ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập