瘐Chữ đơn瘐yǔNghĩa tiếng Việtngược đãi (như tù nhân)1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngược đãi (như tù nhân)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.瘐毙yǔbì[瘐斃]chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)瘐死yǔ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)sǐchết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →