Chữ đơn
皖
Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省 (ĀnhuīShěng)
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省 (ĀnhuīShěng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 皖南事变[皖南事變]Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
- 皖系军阀[皖系軍閥]Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
- 皖系战败[皖系戰敗]Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản
- 直皖战争[直皖戰爭]cuộc chiến năm 1920 giữa các quân phiệt miền Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh