Chữ đơn
瞀
Nghĩa tiếng Việtthị lực không rõ; mờ mịt
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thị lực không rõ
- 2 mờ mịt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.