瞽Chữ đơn瞽gǔNghĩa tiếng Việtmù; không sáng suốt1 chữ18 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 mù2 không sáng suốtTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.瞽阇gǔshé[瞽闍]tăng mù; chỉ nhà sử học mù nổi tiếng 左丘明 (ZuǒQiūmíng)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →