Từ ghép
瞿昙
Phồn thể: [瞿曇]Nghĩa
- 1 Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.