Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

砘

dùn
Nghĩa tiếng Việt(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích này
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt
  2. 2 trục lăn đá dùng cho mục đích này

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập