砝Chữ đơn砝fǎNghĩa tiếng Việtdùng trong 砝码 (fǎmǎ)1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 砝码 (fǎmǎ)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.砝码fǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǎ[砝碼]quả cân chuẩn (dùng trên cân đòn)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →