Chữ đơn
窅
Nghĩa tiếng Việtmắt trũng; sâu và rỗng; xa xôi và mơ hồ
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 mắt trũng
- 2 sâu và rỗng
- 3 xa xôi và mơ hồ
- 4 biến thể của 杳 (yǎo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.