筅Chữ đơn筅xiǎnNghĩa tiếng Việtchổi tre để cọ rửa dụng cụ1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chổi tre để cọ rửa dụng cụTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.筅帚xiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)zhǒu(phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải treTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →