Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

籀

zhòu
Nghĩa tiếng Việt(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)
  • 1 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm

籀

Zhòu
Nghĩa tiếng Việthọ [Zhou4]
  • 1 chữ
  • 19 nét