Chữ đơnChữ đa âm
籀
Nghĩa tiếng Việt(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)
- 1 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán
- 2 đọc thuộc lòng
- 3 đọc (thành tiếng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.