粲Chữ đơn粲cànNghĩa tiếng Việtđẹp; rạng rỡ; lộng lẫy1 chữ13 nét4 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đẹp2 rạng rỡ3 lộng lẫy4 cười tươiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.粲然cànránrõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn王粲Wáng CànWang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安 (Jiàn'ān)粲夸克cànkuākèquark duyên (vật lý hạt)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →