绻Chữ đơn绻Phồn thể: [綣]quǎnNghĩa tiếng Việtràng buộc trong liên minh1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ràng buộc trong liên minhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.缱绻qiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)quǎn[繾綣]yêu nhau không rờiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →