缱Chữ đơn缱Phồn thể: [繾]qiǎnNghĩa tiếng Việtgắn bó; yêu thương1 chữ16 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 gắn bó2 yêu thươngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.缱绻qiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)quǎn[繾綣]yêu nhau không rờiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →