Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

罱

lǎn
Nghĩa tiếng Việtmột loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ này
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới
  2. 2 tát hoặc vớt bằng công cụ này

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập